xui xiểm

xui xiểm

Một người bạn xui xiểm tôi làm điều không nên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xúi giục, kích động người khác làm điều không tốt: "xui xiểm" chỉ hành động tác động, khích lệ ai đó làm một việc sai trái, gây hại hoặc không lợi, thường bằng lời nói hoặc thủ đoạn tinh vi.
    • (Hiếm gặp) Đồng nghĩa với "xúc xiểm": mang nghĩa xúi bẩy, gây mâu thuẫn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta luôn xui xiểm bạn làm những chuyện phi pháp. (Hắn ta thường xuyên xúi giục bạn thực hiện hành vi phạm pháp.)
    • Đừng để kẻ xấu xui xiểm, dẫn đến hậu quả khôn lường. (Chớ để người ác ý kích động, gây ra những tổn thất nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xui xiểm nhau": hành động xúi giục lẫn nhau, thường trong bối cảnh tiêu cực.

    • Chúng xui xiểm nhau bỏ học để đi chơi. (Chúng khích lệ nhau trốn học để giải trí.)
  • "kẻ xui xiểm": người chuyên xúi bẩy, gây rối.

    • Kẻ xui xiểm ấy đã làm tan vỡ tình bạn của chúng tôi. (Người chuyên gây mâu thuẫn đó đã phá hỏng mối quan hệ bạn của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Xúc xiểm (động từ): xúi giục, gây mâu thuẫntừ đồng nghĩa phổ biến hơn.

    • Đừng nghe lời xúc xiểm của kẻ xấu. (Chớ tin vào lời xúi bẩy của người ác.)
  • Xúi giục (động từ): tác động khiến người khác làm việc đó, thường xấu.

    • Anh ta bị xúi giục gây gổ với hàng xóm. (Anh ta bị kích động để cãivới người láng giềng.)
Từ đồng nghĩa
  • Xúi bẩy: xúi giục một cách tinh vi, ẩn ý.
  • Kích động: làm cho ai đó nổi nóng hoặc hành động mất kiểm soát.
  • Dụ dỗ: lôi kéo bằng lời hứa hoặc cám dỗ.
Thành ngữ liên quan
  • Xui xiểm như ma đưa lối: (hiếm) chỉ việc xúi giục một cách ác ý, như ma quỷ dẫn đường.
    • Hắn ta xui xiểm như ma đưa lối, khiến cả làng lục đục. (Hắn ta xúi bẩy một cách nham hiểm, gây chia rẽ khắp làng.)